Vòng đệm phẳng
Plain washers
Tiếp nhận yêu cầu sản xuất, bao gồm yêu cầu đặt hàng riêng. Chia sẻ kích thước và thông số kỹ thuật phù hợp với ứng dụng của bạn.
- Sản xuất
- Yêu cầu theo tiêu chuẩn và bản vẽ
- Vật liệu & cấp bền
- Nêu trong yêu cầu báo giá
- Kích thước & lớp hoàn thiện
- Đã xem xét theo yêu cầu của bạn
Kích thước tham khảo. Yêu cầu rõ ràng hơn.
Các kích thước catalogue do khách hàng cung cấp này giúp mô tả yêu cầu của bạn. Đây không phải hàng tồn kho PENLY TH đã được xác minh hay tuyên bố phù hợp tiêu chuẩn. Cần xác nhận kích thước, vật liệu và thông tin cung ứng cuối cùng.
S: khoảng cách giữa hai mặt phẳng đối diện · K: chiều cao đầu bu lông · m/h: kích thước đai ốc · e: khoảng cách giữa hai cánh · d2: đường kính ngoài · t: chiều dày vòng đệm. Xác nhận theo bản vẽ của chi tiết.
Vòng đệm phẳng
Ký hiệu trong nguồn:Không nêu tiêu chuẩn · Danh mục BangkokScrewThai do khách hàng cung cấp
| Kích thước / ren | Kích thước (theo đơn vị hiển thị) | Vật liệu nguồn | Yêu cầu |
|---|---|---|---|
| M2 | d2=5 mm; t=0.3 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M2.5 | d2=6 mm; t=0.5 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M3 | d2=8 mm; t=0.8 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M4 | d2=10 mm; t=0.8 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M5 | d2=12 mm; t=0.8 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M6 | d2=13 mm; t=1 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M8 | d2=18 mm; t=1.2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M10 | d2=22 mm; t=1.5 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| 7/16 inch | — | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. Một số kích thước không có trong nguồn. |
| M12 | d2=24 mm; t=1.5 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M14 | d2=28 mm; t=2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M16 | d2=32 mm; t=2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M18 | t=2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. Một số kích thước không có trong nguồn. |
| M20 | d2=40 mm; t=2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M22 | d2=44 mm; t=3 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M24 | d2=50 mm; t=3 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M27 | d2=49 mm; t=2 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. Cần kiểm tra đường kính ngoài. |
| M30 | d2=56 mm; t=3 mm | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. |
| M38 | — | Thép không gỉ — chưa nêu cấp vật liệu | Chưa có thông tin về đường kính lỗ thực tế và mác vật liệu chính xác. Một số kích thước không có trong nguồn. |
Không tìm thấy mã tham chiếu phù hợp. Nhập yêu cầu riêng bên dưới.
Nhập quy cách tùy chỉnh →Hãy cho chúng tôi biết bạn cần gì.
Đường kính trong; đường kính ngoài hoặc chiều dài cạnh; chiều dày; vật liệu và độ cứng.
Đây là thông số bạn yêu cầu, không phải hàng có sẵn đã được xác nhận. Bộ phận kinh doanh sẽ xem xét bản vẽ, khả năng cung ứng và thời gian giao hàng.
